Tra số ngũ hành

Nam Nữ
Tra số


CHI TIẾT GIẢI NGHĨA

Số cần xem là: 0936 474 141


1. Xét theo thuyết Âm Dương:

Số: 0936474141.
Âm dương là hai khái niệm để chỉ hai thực thể đối lập ban đầu tạo nên toàn bộ vũ trụ.

Theo Hà Đồ và Lạc Thư, các số 1, 3, 5, 7, 9 (màu trắng) là số mang vận Dương, còn các số 2, 4, 6, 8, 10 (màu đen) mang vận Âm. Số 0 là không có nói trong Hà Đồ và Lạc Thư, nhưng số 10 tận cùng là 0, mang vận Âm; vậy có thể xem số 0 mang vận Âm

Sau đây là kết quả phân tích cân bằng Âm Dương của dãy số:
0(-)
9(+)
3(+)
6(-)
4(-)
7(+)
4(-)
1(+)
4(-)
1(+)
Tổng số Dương (1, 3, 5, 7, 9): 5 số
Tổng số Âm (2, 4, 6, 8, 0): 5 số
Kết luận: Số lượng số mang vận Âm và Dương là hoàn toàn cân bằng., Là dãy số hòa hợp âm dương. Cực Tốt.

Kết quả và cho điểm theo tiêu chí này: 100 / 100

2. Xét theo Ngũ Hành:

2.1 - Theo triết học cổ, tất cả vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn luôn trải qua năm trạng thái được gọi là: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim và Thủy. hay còn gọi là Ngũ hành. Học thuyết Ngũ hành diễn giải sự sinh hoá của vạn vật qua hai nguyên lý cơ bản Tương sinh và Tương khắc trong mối tương tác và quan hệ của chúng.

Tương Sinh là: Kim sinh Thủy, Thủy Sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim
Tương Khắc là: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim

Một dãy số được gọi là tốt, khi nó:
- Tốt nhất: Có hành tương sinh thuận lý cho Mạng chủ. Ví dụ dãy số hành Hỏa, mạng chủ hành Thổ.
- Tốt nhì: Có hành bị hành Mạng chủ khắc. Gọi là khắc xuất, còn có nghĩa mạng chủ khắc chế được hành của dãy số. Ví dụ: mạng chủ hành Hỏa, dãy số hành Mộc. Tuy nhiên, cái vận tốt của mạng chủ vẫn bị mất ít nhiều để khắc hành của dãy số.
- Xấu nhất: Khi hành Mạng chủ bị khắc bởi hành dãy số. Gọi là khắc nhập. Ví dụ: dãy Số hành Hỏa, số sim hành Mộc. Ở trường hợp này, rõ ràng dãy số là không tốt.
- Xấu vừa: Khi hành Mạng chủ sinh cho hành dãy số. Gọi là sinh xuất. Ví dụ: mạng chủ hành Mộc, số sim hành Hỏa. Ở trường hợp này, dù dãy số không tương khắc, nhưng rõ ràng dãy số làm mất nhiều vận tốt của hành Chủ. ( Vì hành Mạng chủ phải mất nhiều để sinh cho hành dãy số ).

Kết quả phân tích: Ngũ Hành Sim là Thủy

2.2 - Xét ngũ hành sinh khắc của chính dãy số:
Số: 0936474141
Phân Tích Ngũ Hành Tương Sinh-Tương Khắc của dãy số, ta có:
Số 0 (Ngũ hành: Thủy) ===> Số 9( Ngũ hành: Thủy)
Số 9 (Ngũ hành: Thủy) ===> Số 3( Ngũ hành: Hỏa) : Tương khắc
Số 3 (Ngũ hành: Hỏa) ===> Số 6( Ngũ hành: Thổ) : Tương Sinh
Số 6 (Ngũ hành: Thổ) ===> Số 4( Ngũ hành: Hỏa)
Số 4 (Ngũ hành: Hỏa) ===> Số 7( Ngũ hành: Kim) : Tương khắc
Số 7 (Ngũ hành: Kim) ===> Số 4( Ngũ hành: Hỏa)
Số 4 (Ngũ hành: Hỏa) ===> Số 1( Ngũ hành: Mộc)
Số 1 (Ngũ hành: Mộc) ===> Số 4( Ngũ hành: Hỏa) : Tương Sinh
Số 4 (Ngũ hành: Hỏa) ===> Số 1( Ngũ hành: Mộc)
Như vậy, theo chiều từ trái sang phải (chiều của sự phát triển), dãy số 0936474141 có: 2 quan hệ tương sinh và 2 quan hệ tương khắc.

Kết quả và cho điểm theo tiêu chí này: 0 /100
Như vậy, để tốt nhất theo tiêu chí Ngũ Hành, tuổi của bạn phải là: :
Tùng Bách Mộc(1950, 1951), Bình Địa Mộc(1958, 1959), Tang Đố Mộc(1972, 1973), Thạch Lựu Mộc (1980, 1981), Đại Lâm Mộc(1988, 1989), Dương Liễu Mộc(2002, 2003),

3. Xét theo Cửu Tinh Đồ Pháp:

Chúng ta đang ở thời kỳ Hạ Nguyên, vận 8 (từ năm 2004 - 2023) do sao Bát bạch quản nên số 8 là vượng khí. Sao Bát Bạch nhập Trung cung của Cửu tinh đồ, khí của nó có tác dụng mạnh nhất và chi phối toàn bộ địa cầu. Vì thế, số tám (8) được coi là con số thịnh nhất và tượng trưng cho sự phát đạt.
Dãy Số này KHÔNG có số 8, do đó số này không nhận được vận khí tốt từ sao Bát bạch.
Kết quả và cho điểm: 0 /100

4. Quẻ Kinh Dịch

Kinh Dịch là cuốn sách kinh điển rất lâu đời của người Trung Hoa. Nó mô tả hệ thống tư tưởng triết học và vũ trụ học. Tư tưởng triết học cơ bản dựa trên cơ sở của sự cân bằng thông qua sự đối kháng và thay đổi (chuyển dịch). Ở phương Tây, nhiều người hiểu Kinh Dịch đơn thuần như một hệ thống để bói toán, nhưng thực ra về bản chất nó là biểu hiện của kiến thức, sự hiểu biết và triết học của người Trung Hoa cổ đại. Theo Kinh dịch - Đạo của người quân tử của Nguyễn Hiến Lê, Kinh Dịch phản ánh vũ trụ quan, nhân sinh quan và nhất là cách hành xử của bậc chính nhân quân tử ngày xưa.

Bạn sẽ có cách sau để đánh giá dãy số mình dùng là hạp hay không hạp bằng cách phân tích quẻ Chủ và quẻ Hỗ. Theo lý thuyết Kinh Dịch, mỗi sự vật hiện tượng đều bị chi phối bởi các quẻ trùng quái, trong đó quẻ Chủ là quẻ đóng vai trò chủ đạo, chi phối quan trọng nhất đến sự vật, hiện tượng đó. Bên cạnh đó là quẻ Hỗ, mang tính chất bổ trợ thêm.

Quẻ Chủ: Thủy Thiên Nhu


Ý nghĩa: Tốt: Chờ đợi, nuôi dưỡng
Dịch nghĩa: “Chờ đợi, nuôi dưỡng”. Trời nằm dưới nước, dù muốn tiến lên cũng chưa được. ân điển của bên trên sẽ theo thiên ý mà đến, chúng ta chỉ có cách dọn mình mà chờ đợi. Hảy quyết tâm tin tưởng rằng ta sẽ thành công. Đức tin đó sẽ soi sáng giúp ta nhìn rõ mọi sự và không tự lừa dối mình. Trong khi chờ thời thì nên nuôi dưỡng thể xác và tinh thần cho sung túc, sắp đặt sẳn sàng, chứa trữ đầy đủ. Được như vậy thì chuyện khó khăn gì rồi cũng làm xong.

Quẻ Hỗ: Hỏa Phong Đỉnh

Ý nghĩa: Hình tượng luyện thuốc thành linh đan
Dịch nghĩa: “Vạc nấu ăn”. Lấy cây nhúm lửa là biểu tượng của sự nấu nướng. Vạc là một dụng cụ nấu ăn, nó rất cần thiết, và làm thuận lợi cho mọi người. Nếu được như vạc thì thật là tốt lành. Trong cuộc đời ta cần chuẩn bị, tích trữ hai yếu tố tài và đức thì mới thành công. Tốt hơn hết là hãy dâng hiến mọi công sức của mình cho trời đất, không màng tới tư lợi. Cứ ráng làm mọi việc cho chu toàn trong một tinh thần thư thái, tự tại.
Kết quả và cho điểm theo tiêu chí này: 70 / 100

5. Xét theo quan niệm dân gian

Theo quan niệm dân gian, cộng hết các con số của dãy số, và lấy số dư khi chia 10. Nếu 9 điểm là tốt nhất, 0 điểm là bù: không tốt. Dãy số này có số điểm là: 9
Kết quả và cho điểm theo tiêu chí này: 90/100

KẾT LUẬN:

Bỏ qua tiêu chí thứ 5 (quan niệm dân gian), điểm trung bình theo 4 tiêu chí còn lại là: 65. Chúng tôi khuyên là: Bạn nên dùng số này



Muốn biết rõ chi tiết, bạn nhập thêm thông tin chi tiết cá nhân vào, để xem chi tiết giải nghĩa:

Nam Nữ: Nam Nữ.
Sinh Lúc:


Hỗ trợ trực tuyến

(08) 62 62 6789



Sim dễ nhớ

Số sim Giá (VND)
090 2345678 890,000,000
0945 666 777 350,000,000
0902 59 59 59 162,000,000
094 222 9999 150,000,000
01274 888888 120,000,000
01273 666666 100,000,000
01273 777777 100,000,000
0933 46 46 46 91,000,000
0938 54 54 54 81,000,000
0989 30 30 30 81,000,000
0902 34 34 34 72,000,000
0902 76 76 76 66,000,000
0932 13 13 13 66,000,000
0905 41 41 41 61,000,000
0989 00 3333 61,000,000
090777 9 888 59,400,000
091 943 8888 59,000,000
090 234 2222 52,500,000
098 933 0000 52,500,000
012732 88888 50,000,000

Quảng cáo